suy yếu

Học thuật
Thân thiện
suy yếu

Cơ thể người bệnh đang suy yếu dần.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Trở nên yếu dần đi, giảm sút về sức mạnh, sức khỏe, quyền lực hoặc ảnh hưởng: "suy yếu" diễn tả quá trình một cái đó đang mất dần sức mạnh vốn .
  2. Tính từ (t.):
    • trong trạng thái đã trở nên yếu ớt, không còn mạnh mẽ như trước: "suy yếu" dùng để mô tả tình trạng, tính chất của một sự vật, sự việc sau khi đã giảm sút.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận ốm nặng, sức khỏe của ông ấy suy yếu rất nhiều.
    • Sự cạnh tranh khốc liệt đang làm suy yếu vị thế của công ty trên thị trường.
  • Tính từ:
    • Đó một chính quyền suy yếu, không còn được lòng dân.
    • Bệnh nhân đang trong tình trạng suy yếu cần được chăm sóc đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suy yếu dần": nhấn mạnh quá trình giảm sút từ từ, liên tục.
    • Sau khi đế chế La bắt đầu suy yếu dần, các bộ tộc man di tràn vào xâm lược.
  • "làm suy yếu": chỉ hành động chủ động hoặc nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu.
    • Những tin đồn thất thiệt đã làm suy yếu niềm tin của công chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Suy sụp (đg.): yếu đi một cách nghiêm trọng, thường dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn (mạnh hơn "suy yếu").
    • Nền kinh tế suy sụp sau cuộc khủng hoảng.
  • Suy giảm (đg.): giảm bớt về số lượng, chất lượng hoặc cường độ (thường dùng cho các yếu tố có thể đo lường được).
    • Sức mua của người tiêu dùng đang suy giảm.
  • Suy nhược (đg., t.): thường dùng trong y học để chỉ tình trạng cơ thể mệt mỏi, kiệt sức, thiếu sinh lực.
    • Bệnh nhân bị suy nhược cơ thể sau phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Yếu đi: trở nên yếu hơn (cách nói thông thường, ít trang trọng hơn).
  • Giảm sút: giảm đi về mức độ, năng lực.
  • Suy tàn (đg.): yếu dần đi đến chỗ tàn lụi, diệt vong (thường dùng cho triều đại, nền văn minh).
Từ trái nghĩa
  • Cường thịnh: mạnh mẽ phát triển thịnh vượng.
  • Hưng thịnh: đangthời kỳ phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Mạnh lên: trở nên mạnh mẽ hơn.
  • Phục hồi: trở lại trạng thái tốt, mạnh mẽ như trước.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Suy yếu bẩm sinh (thuật ngữ y học): tình trạng yếu ớt, thiếu sức sống ngay từ khi sinh ra.
    • Đứa trẻ mắc chứng suy yếu bẩm sinh cần một chế độ chăm sóc đặc biệt.
  • Thời kỳ suy yếu: giai đoạn một chế độ, tổ chức hoặc cá nhân trở nên yếu kém.
    • Vương triều này bước vào thời kỳ suy yếu từ thế kỷ thứ 15.
suy yếu

Cơ thể người bệnh đang suy yếu dần.

  1. đg. (hoặc t.). Yếu dần đi. Cơ thể suy yếu. Làm suy yếu lực lượng.